руково́дство руководство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. ban lãnh đạo, những người lãnh đạoруководители
  2. kim chỉ nam, chỉ namто, чем следует руководствоваться
  3. lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫnдействиеsự
  4. sách chỉ nam, sách hướng dẫn, sách chỉ dẫnкнигаquyển, cuốn
  5. điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quảnуправлениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchруково́дстворуково́дства
Sinh cáchруково́дстваруково́дств
Tặng cáchруково́дствуруково́дствам
Đối cáchруково́дстворуково́дства
Công cụ cáchруково́дствомруково́дствами
Giới cáchруково́дстверуково́дствах

Ví dụ

  • принять что-л. к руководствоу
    lấy cái gì làm [kim] chỉ nam, lấy cái gì làm nguyên tắc chỉ đạo (chủ đạo)
  • оперативное руководство
    [sự] lãnh đạo linh hoạt
  • идейное руководство партии
    [sự] lãnh đạo tư tưởng của đảng, lãnh đạo của đảng về tư tưởng

Từ đồng nghĩa