руково́дство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ban lãnh đạo, những người lãnh đạoруководители
- kim chỉ nam, chỉ namто, чем следует руководствоваться
- lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫnдействиеsự
- sách chỉ nam, sách hướng dẫn, sách chỉ dẫnкнигаquyển, cuốn
- điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quảnуправлениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | руково́дство | руково́дства |
| Sinh cách | руково́дства | руково́дств |
| Tặng cách | руково́дству | руково́дствам |
| Đối cách | руково́дство | руково́дства |
| Công cụ cách | руково́дством | руково́дствами |
| Giới cách | руково́дстве | руково́дствах |
Ví dụ
- принять что-л. к руководствоуlấy cái gì làm [kim] chỉ nam, lấy cái gì làm nguyên tắc chỉ đạo (chủ đạo)
- оперативное руководство[sự] lãnh đạo linh hoạt
- идейное руководство партии[sự] lãnh đạo tư tưởng của đảng, lãnh đạo của đảng về tư tưởng
