нача́льствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chỉ huy, lãnh đạo, làm chỉ huy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нача́льствую |
| ты | нача́льствуешь |
| он / она / оно | нача́льствует |
| мы | нача́льствуем |
| вы | нача́льствуете |
| они | нача́льствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нача́льствовал |
| Giống cái | нача́льствовала |
| Giống trung | нача́льствовало |
| Số nhiều | нача́льствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нача́льствуй |
| Số nhiều | нача́льствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нача́льствующий | нача́льствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нача́льствуя | начальствовавши |