возглавля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể возгла́витьđứng đầu; lãnh đạo
Nghĩa
- dẫn đầu, đứng đầu, cầm đầuстоять во главе
- lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, quản lý, phụ tráchруководить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возглавля́ю |
| ты | возглавля́ешь |
| он / она / оно | возглавля́ет |
| мы | возглавля́ем |
| вы | возглавля́ете |
| они | возглавля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возглавля́л |
| Giống cái | возглавля́ла |
| Giống trung | возглавля́ло |
| Số nhiều | возглавля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возглавля́й |
| Số nhiều | возглавля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возглавля́ющий | возглавля́вший |
| Bị động | возглавля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возглавля́я | возглавляв, возглавлявши |
Ví dụ
- возглавлять борьбуlãnh đạo cuộc đấu tranh
- возглавлять делегациюdẫn đầu đoàn đại biểu
- возглавлять учреждениеđiều khiển (phụ trách) cơ quan

