рукоде́льничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thêu thùa, may vá, làm thủ công
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рукоде́льничаю |
| ты | рукоде́льничаешь |
| он / она / оно | рукоде́льничает |
| мы | рукоде́льничаем |
| вы | рукоде́льничаете |
| они | рукоде́льничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рукоде́льничал |
| Giống cái | рукоде́льничала |
| Giống trung | рукоде́льничало |
| Số nhiều | рукоде́льничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рукоде́льничай |
| Số nhiều | рукоде́льничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рукоде́льничающий | рукоде́льничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рукоде́льничая | рукодельничав, рукодельничавши |