прируча́ть приручать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thuần dưỡng, thuần hóa, nuôi thuần, dạy cho thuần

Chia động từ

Hiện tại
яприруча́ю
тыприруча́ешь
он / она / оноприруча́ет
мыприруча́ем
выприруча́ете
ониприруча́ют
Quá khứ
Giống đựcприруча́л
Giống cáiприруча́ла
Giống trungприруча́ло
Số nhiềuприруча́ли
Mệnh lệnh
Số ítприруча́й
Số nhiềuприруча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприруча́ющийприруча́вший
Bị độngприруча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприруча́яприручав, приручавши