приручи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thuần hóa, thuần phục, được thuần hóa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приручу́сь |
| ты | приручи́шься |
| он / она / оно | приручи́тся |
| мы | приручи́мся |
| вы | приручи́тесь |
| они | прируча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приручи́лся |
| Giống cái | приручи́лась |
| Giống trung | приручи́лось |
| Số nhiều | приручи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приручи́сь |
| Số nhiều | приручи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приручи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прируча́сь, приручи́вшись |