поруководи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lãnh đạo một thời gian, điều hành
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поруковожу́ |
| ты | поруководи́шь |
| он / она / оно | поруководи́т |
| мы | поруководи́м |
| вы | поруководи́те |
| они | поруководя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поруководи́л |
| Giống cái | поруководи́ла |
| Giống trung | поруководи́ло |
| Số nhiều | поруководи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поруководи́ |
| Số nhiều | поруководи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поруководи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поруководи́в, поруководи́вши |