близору́кость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Cận thị
- cận thị, thiển cận, nông cạnsự, tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | близору́кость | — |
| Sinh cách | близору́кости | — |
| Tặng cách | близору́кости | — |
| Đối cách | близору́кость | — |
| Công cụ cách | близору́костью | — |
| Giới cách | близору́кости | — |