рукоположённый

tính từ

Nghĩa

  1. được phong chức, được tấn phong, được thánh hiến

рукоположи́ть рукоположить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phong chức, tấn phong
  2. phong chức, tấn phong, thánh hiến

Chia động từ

Tương lai
ярукоположу́
тырукоположи́шь
он / она / онорукоположи́т
мырукоположи́м
вырукоположи́те
онирукоположа́т
Quá khứ
Giống đựcрукоположи́л
Giống cáiрукоположи́ла
Giống trungрукоположи́ло
Số nhiềuрукоположи́ли
Mệnh lệnh
Số ítрукоположи́
Số nhiềuрукоположи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—рукоположи́вший
Bị động—рукоположённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—рукоположи́в, рукоположивши