косору́кий
tính từ
Nghĩa
- bị tật tay, tay bị biến dạng, mắc chứng tay bẹtстрадающий косорукостью
- vụng về, vụng về tay chân
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косору́кий | косору́кое | косору́кая | косору́кие |
| Sinh cách | косору́кого | косору́кого | косору́кой | косору́ких |
| Tặng cách | косору́кому | косору́кому | косору́кой | косору́ким |
| Đối cách | косору́кий, косору́кого | косору́кое | косору́кую | косору́кие, косору́ких |
| Công cụ cách | косору́ким | косору́ким | косору́кой, косору́кою | косору́кими |
| Giới cách | косору́ком | косору́ком | косору́кой | косору́ких |
| Dạng ngắn | косору́к | косору́ко | косору́ка | косору́ки |