рукополага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phong chức, tấn phong
- phong chức, tấn phong, thánh hiến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рукополага́ю |
| ты | рукополага́ешь |
| он / она / оно | рукополага́ет |
| мы | рукополага́ем |
| вы | рукополага́ете |
| они | рукополага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рукополага́л |
| Giống cái | рукополага́ла |
| Giống trung | рукополага́ло |
| Số nhiều | рукополага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рукополага́й |
| Số nhiều | рукополага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рукополага́ющий | рукополага́вший |
| Bị động | рукополагаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рукополага́я | рукополагав, рукополагавши |