Nghĩa
- giaoдавать в руки
- traoдавать в руки
- giao phó, ủy thác, phó thác, trao phóперен.
- giao, trao, đưaВ
- giao. . . cho, trao. . . cho, đưa. . . choВ Д
- trao, trao tặngпремию, орден и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вруча́ю |
|---|
| ты | вруча́ешь |
|---|
| он / она / оно | вруча́ет |
|---|
| мы | вруча́ем |
|---|
| вы | вруча́ете |
|---|
| они | вруча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вруча́л |
|---|
| Giống cái | вруча́ла |
|---|
| Giống trung | вруча́ло |
|---|
| Số nhiều | вруча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вруча́й |
|---|
| Số nhiều | вруча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вруча́ющий | вруча́вший |
|---|
| Bị động | вруча́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вруча́я | вручав, вручавши |
|---|
Ví dụ
вручать кому-л. повестку в суд
trao cho ai giấy gọi lên tòa án, tống đạt cho ai trát đòi ra tòa
вручать правительственную награду
trao tặng thưởng của chính phủ
вручать верительные грамоты
дип. — trình quốc thư