вруча́ть вручать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giaoдавать в руки
  2. traoдавать в руки
  3. giao phó, ủy thác, phó thác, trao phóперен.
  4. giao, trao, đưaВ
  5. giao. . . cho, trao. . . cho, đưa. . . choВ Д
  6. trao, trao tặngпремию, орден и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
явруча́ю
тывруча́ешь
он / она / оновруча́ет
мывруча́ем
вывруча́ете
онивруча́ют
Quá khứ
Giống đựcвруча́л
Giống cáiвруча́ла
Giống trungвруча́ло
Số nhiềuвруча́ли
Mệnh lệnh
Số ítвруча́й
Số nhiềuвруча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвруча́ющийвруча́вший
Bị độngвруча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвруча́явручав, вручавши

Ví dụ

  • вручать кому-л. повестку в суд
    trao cho ai giấy gọi lên tòa án, tống đạt cho ai trát đòi ra tòa
  • вручать правительственную награду
    trao tặng thưởng của chính phủ
  • вручать верительные грамоты
    дип. — trình quốc thư