ручни́ца
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- súng tay, súng hỏa mai, súng cầm tay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ручни́ца | ручни́цы |
| Sinh cách | ручни́цы | ручни́ц |
| Tặng cách | ручни́це | ручни́цам |
| Đối cách | ручни́цу | ручни́ц |
| Công cụ cách | ручни́цей, ручни́цею | ручни́цами |
| Giới cách | ручни́це | ручни́цах |