кома́ндовать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể скома́ндоватьra lệnh
Nghĩa
- chỉ huyТруководить
- ra lệnh, hạ lệnh, xuống lệnhотдавать команду
- điều khiển, chỉ huy, sai khiếnТ, над Тthông tụcраспоряжаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кома́ндую |
| ты | кома́ндуешь |
| он / она / оно | кома́ндует |
| мы | кома́ндуем |
| вы | кома́ндуете |
| они | кома́ндуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кома́ндовал |
| Giống cái | кома́ндовала |
| Giống trung | кома́ндовало |
| Số nhiều | кома́ндовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кома́ндуй |
| Số nhiều | кома́ндуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кома́ндующий | кома́ндовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кома́ндуя | командовавши |
Ví dụ
- командовать полкомchỉ huy trung đoàn
- командовать людьмиsai khiến mọi người
