приручи́ть приручить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thuần hóa
  2. làm quen tay
  3. thuần phục
  4. thuần hóa, làm quen người

Chia động từ

Tương lai
яприручу́
тыприручи́шь
он / она / оноприручи́т
мыприручи́м
выприручи́те
ониприруча́т
Quá khứ
Giống đựcприручи́л
Giống cáiприручи́ла
Giống trungприручи́ло
Số nhiềuприручи́ли
Mệnh lệnh
Số ítприручи́
Số nhiềuприручи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приручи́вший
Bị động—приручённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приручи́в, приручивши