ши́ло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giùiинструмент
- Cái dùi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ши́ло | ши́лья |
| Sinh cách | ши́ла | ши́льев |
| Tặng cách | ши́лу | ши́льям |
| Đối cách | ши́ло | ши́лья |
| Công cụ cách | ши́лом | ши́льями |
| Giới cách | ши́ле | ши́льях |
Ví dụ
- шилоа в мешке не утаишьпосл. — cái kim bọc giẻ lâu ngày cũng ra, giấu kim trong tay áo, giấu voi trong đụn rạ
- шилоом моря не нагреешьпогов. — đan gàu tát biển
- шило на мыло менятьđổi con chẫu chàng lấy con chẫu chuộc