зашива́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- (thông tục) bận rộn, quá tải, không kịp việc, bí việcthông tụccolloquial
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зашива́юсь |
| ты | зашива́ешься |
| он / она / оно | зашива́ется |
| мы | зашива́емся |
| вы | зашива́етесь |
| они | зашива́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашива́лся |
| Giống cái | зашива́лась |
| Giống trung | зашива́лось |
| Số nhiều | зашива́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашива́йся |
| Số nhiều | зашива́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зашива́ющийся | зашива́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зашива́ясь | зашивавшись |