расши́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể расшива́тьtháo chỉ; thêu
Nghĩa
- thêu, tháo, gỡ chỉ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разошью́ |
| ты | разошьёшь |
| он / она / оно | разошьёт |
| мы | разошьём |
| вы | разошьёте |
| они | разошью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расши́л |
| Giống cái | расши́ла |
| Giống trung | расши́ло |
| Số nhiều | расши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расше́й |
| Số nhiều | расше́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расши́вший |
| Bị động | — | расши́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расши́в, расшивши |