наши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khâu, mayВ, Рnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нашью́ |
| ты | нашьёшь |
| он / она / оно | нашьёт |
| мы | нашьём |
| вы | нашьёте |
| они | нашью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наши́л |
| Giống cái | наши́ла |
| Giống trung | наши́ло |
| Số nhiều | наши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наше́й |
| Số nhiều | наше́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наши́вший |
| Bị động | — | наши́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наши́в, нашивши |
Ví dụ
- нашить себе много платьевkhâu (may) cho mình nhiều áo