стега́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chần, khâu chần, may chầnпрошивать
- quất, vụtхлестатьВđánh° стегать II несов. 1‚
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стега́ю |
| ты | стега́ешь |
| он / она / оно | стега́ет |
| мы | стега́ем |
| вы | стега́ете |
| они | стега́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стега́л |
| Giống cái | стега́ла |
| Giống trung | стега́ло |
| Số nhiều | стега́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стега́й |
| Số nhiều | стега́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стега́ющий | стега́вший |
| Bị động | стегаемый | стёганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стега́я | стегав, стегавши |