Nghĩa
- bọc phủ, bọc quanh, quây, bao bọc, bịtВ Тпокрывать, обтягивать
- may, may mặcВthông tụcшить одежду для кого-л.
- trang sức, trang tríВ Тотделывать
- viền, khâu bọcзашивать во что-л.lại
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обшива́ю |
|---|
| ты | обшива́ешь |
|---|
| он / она / оно | обшива́ет |
|---|
| мы | обшива́ем |
|---|
| вы | обшива́ете |
|---|
| они | обшива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обшива́л |
|---|
| Giống cái | обшива́ла |
|---|
| Giống trung | обшива́ло |
|---|
| Số nhiều | обшива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обшива́й |
|---|
| Số nhiều | обшива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обшива́ющий | обшива́вший |
|---|
| Bị động | обшива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обшива́я | обшивав, обшивавши |
|---|
Ví dụ
обшивать что-л. досками
đóng ván bọc quanh cái gì
она обшиватьает всю семью
chị ấy may mặc cho cả nhà
обшивать воротник кантом
viền cổ áo