приши́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пришива́тьKhâu. . . vào, may. . . vào, đơm, đính, dát; đính. . . vào, gắn. . . vào, đóng. . . vào
Nghĩa
- ghép tội
- khâu đính vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пришью́ |
| ты | пришьёшь |
| он / она / оно | пришьёт |
| мы | пришьём |
| вы | пришьёте |
| они | пришью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приши́л |
| Giống cái | приши́ла |
| Giống trung | приши́ло |
| Số nhiều | приши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прише́й |
| Số nhiều | прише́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приши́вший |
| Bị động | — | приши́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приши́в, пришивши |