приши́ть пришить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ghép tội
  2. khâu đính vào

Chia động từ

Tương lai
япришью́
тыпришьёшь
он / она / онопришьёт
мыпришьём
выпришьёте
онипришью́т
Quá khứ
Giống đựcприши́л
Giống cáiприши́ла
Giống trungприши́ло
Số nhiềuприши́ли
Mệnh lệnh
Số ítприше́й
Số nhiềuприше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приши́вший
Bị động—приши́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приши́в, пришивши