вшить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- may vào, khâu vào, đính vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вошью́ |
| ты | вошьёшь |
| он / она / оно | вошьёт |
| мы | вошьём |
| вы | вошьёте |
| они | вошью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вши́л |
| Giống cái | вши́ла |
| Giống trung | вши́ло |
| Số nhiều | вши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вше́й |
| Số nhiều | вше́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вши́вший |
| Bị động | — | вши́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вши́в, вшивши |