отши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- từ chối, khước từ, hắt hủi, gạt phắt đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отошью́ |
| ты | отошьёшь |
| он / она / оно | отошьёт |
| мы | отошьём |
| вы | отошьёте |
| они | отошью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отши́л |
| Giống cái | отши́ла |
| Giống trung | отши́ло |
| Số nhiều | отши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отше́й |
| Số nhiều | отше́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отши́вший |
| Bị động | — | отши́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отши́в, отшивши |