пра́вило
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nguyên tắc, quy tắc sinh hoạtнорма поведения
- Quy tắc, qui tắc
- thói quenпривычка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́вило | пра́вила |
| Sinh cách | пра́вила | пра́вил |
| Tặng cách | пра́вилу | пра́вилам |
| Đối cách | пра́вило | пра́вила |
| Công cụ cách | пра́вилом | пра́вилами |
| Giới cách | пра́виле | пра́вилах |
Ví dụ
- грамматическое правилоquy tắc ngữ pháp
- тройное правиломат. — quy tắc tam suất, quy tắc bộ ba
- цепное правиломат. — quy tắc dây xích


