Nghĩa
- sửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chínhустранять недостатки
- sửa, chữa, sửa chữa, tu sửaчинитьlại
- sửa, sửa chữa, sửa đổiулучшать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | исправля́ю |
|---|
| ты | исправля́ешь |
|---|
| он / она / оно | исправля́ет |
|---|
| мы | исправля́ем |
|---|
| вы | исправля́ете |
|---|
| они | исправля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | исправля́л |
|---|
| Giống cái | исправля́ла |
|---|
| Giống trung | исправля́ло |
|---|
| Số nhiều | исправля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | исправля́й |
|---|
| Số nhiều | исправля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | исправля́ющий | исправля́вший |
|---|
| Bị động | исправля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | исправля́я | исправляв, исправлявши |
|---|
Ví dụ
исправлять ошибку
sửa sai, sửa chữa sai lầm
исправлять радиоприёмник
chữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh
исправлять характер
sửa đổi tính nết