исправля́ть исправлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. sửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chínhустранять недостатки
  2. sửa, chữa, sửa chữa, tu sửaчинитьlại
  3. sửa, sửa chữa, sửa đổiулучшать

Chia động từ

Hiện tại
яисправля́ю
тыисправля́ешь
он / она / оноисправля́ет
мыисправля́ем
выисправля́ете
ониисправля́ют
Quá khứ
Giống đựcисправля́л
Giống cáiисправля́ла
Giống trungисправля́ло
Số nhiềuисправля́ли
Mệnh lệnh
Số ítисправля́й
Số nhiềuисправля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngисправля́ющийисправля́вший
Bị độngисправля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từисправля́яисправляв, исправлявши

Ví dụ

  • исправлять ошибку
    sửa sai, sửa chữa sai lầm
  • исправлять радиоприёмник
    chữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh
  • исправлять характер
    sửa đổi tính nết