распра́вить расправить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. duỗi thẳng, trải phẳng

Chia động từ

Tương lai
яраспра́влю
тыраспра́вишь
он / она / онораспра́вит
мыраспра́вим
выраспра́вите
онираспра́вят
Quá khứ
Giống đựcраспра́вил
Giống cáiраспра́вила
Giống trungраспра́вило
Số nhiềuраспра́вили
Mệnh lệnh
Số ítраспра́вь
Số nhiềuраспра́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распра́вивший
Bị động—распра́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распра́вив, расправивши