справля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mua sắm, sắm sửa, cụ bịприобретатьпрост.
- ăn mừng, làm lễ, cử hành lễ, khánh hạпраздноватьthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | справля́ю |
| ты | справля́ешь |
| он / она / оно | справля́ет |
| мы | справля́ем |
| вы | справля́ете |
| они | справля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | справля́л |
| Giống cái | справля́ла |
| Giống trung | справля́ло |
| Số nhiều | справля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | справля́й |
| Số nhiều | справля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | справля́ющий | справля́вший |
| Bị động | справля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | справля́я | справляв, справлявши |
Ví dụ
- справлять день рожденияăn mừng ngày sinh, làm lễ sinh nhật
- справлять новосельеăn mừng nhà mới