заправля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lấy dầu, được tra dầu, được tiếp xăngthông tụcгорючим
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заправля́юсь |
| ты | заправля́ешься |
| он / она / оно | заправля́ется |
| мы | заправля́емся |
| вы | заправля́етесь |
| они | заправля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заправля́лся |
| Giống cái | заправля́лась |
| Giống trung | заправля́лось |
| Số nhiều | заправля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заправля́йся |
| Số nhiều | заправля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заправля́ющийся | заправля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заправля́ясь | заправлявшись |