Nghĩa
- béo ra, đẫy ra, béo tốt rathông tụcполнеть
- bình phục, lại người, khỏi bệnh, khỏi ốmвыздоравливать
- sửa lại, chữa lại, đính chínhв сказанном
- được chỉnh đốn, được cải tiến, trở nên tốt hơnулучшаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | поправля́юсь |
|---|
| ты | поправля́ешься |
|---|
| он / она / оно | поправля́ется |
|---|
| мы | поправля́емся |
|---|
| вы | поправля́етесь |
|---|
| они | поправля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | поправля́лся |
|---|
| Giống cái | поправля́лась |
|---|
| Giống trung | поправля́лось |
|---|
| Số nhiều | поправля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | поправля́йся |
|---|
| Số nhiều | поправля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | поправля́ющийся | поправля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | поправля́ясь | поправлявшись |
|---|