справля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xoay xở, giải quyết được, đối phó đượcwith something = с + ins.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | справля́юсь |
| ты | справля́ешься |
| он / она / оно | справля́ется |
| мы | справля́емся |
| вы | справля́етесь |
| они | справля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | справля́лся |
| Giống cái | справля́лась |
| Giống trung | справля́лось |
| Số nhiều | справля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | справля́йся |
| Số nhiều | справля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | справля́ющийся | справля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | справля́ясь | справлявшись |