расправля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- uốn thẳngраспрямлять
- vuốt thẳngразглаживать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расправля́ю |
| ты | расправля́ешь |
| он / она / оно | расправля́ет |
| мы | расправля́ем |
| вы | расправля́ете |
| они | расправля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расправля́л |
| Giống cái | расправля́ла |
| Giống trung | расправля́ло |
| Số nhiều | расправля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расправля́й |
| Số nhiều | расправля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расправля́ющий | расправля́вший |
| Bị động | расправляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расправля́я | расправляв, расправлявши |
Ví dụ
- расправлять плечиưỡn thẳng (vươn, vuôn, ưỡn) vai