оправля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể опра́витьchỉnh lại, vuốt lại
Nghĩa
- sửa chữa, sắp xếp, lắp đặt, chỉnh đốn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оправля́ю |
| ты | оправля́ешь |
| он / она / оно | оправля́ет |
| мы | оправля́ем |
| вы | оправля́ете |
| они | оправля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оправля́л |
| Giống cái | оправля́ла |
| Giống trung | оправля́ло |
| Số nhiều | оправля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оправля́й |
| Số nhiều | оправля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оправля́ющий | оправля́вший |
| Bị động | оправля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оправля́я | оправляв, оправлявши |