упра́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xoay xở xong, làm xong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упра́влюсь |
| ты | упра́вишься |
| он / она / оно | упра́вится |
| мы | упра́вимся |
| вы | упра́витесь |
| они | упра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упра́вился |
| Giống cái | упра́вилась |
| Giống trung | упра́вилось |
| Số nhiều | упра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упра́вься |
| Số nhiều | упра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упра́вившись, упра́вясь |