спра́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn mừng, cử hành
- sắm sửa, chuẩn bịSlightly old-fashioned sounding, depending on region.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спра́влю |
| ты | спра́вишь |
| он / она / оно | спра́вит |
| мы | спра́вим |
| вы | спра́вите |
| они | спра́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спра́вил |
| Giống cái | спра́вила |
| Giống trung | спра́вило |
| Số nhiều | спра́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спра́вь |
| Số nhiều | спра́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спра́вивший |
| Bị động | — | спра́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спра́вив, справивши |