спра́вить справить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn mừng, cử hành
  2. sắm sửa, chuẩn bịSlightly old-fashioned sounding, depending on region.

Chia động từ

Tương lai
яспра́влю
тыспра́вишь
он / она / оноспра́вит
мыспра́вим
выспра́вите
ониспра́вят
Quá khứ
Giống đựcспра́вил
Giống cáiспра́вила
Giống trungспра́вило
Số nhiềuспра́вили
Mệnh lệnh
Số ítспра́вь
Số nhiềuспра́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—спра́вивший
Bị động—спра́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—спра́вив, справивши