распра́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xử lý, trừng trị
- tàn sát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распра́влюсь |
| ты | распра́вишься |
| он / она / оно | распра́вится |
| мы | распра́вимся |
| вы | распра́витесь |
| они | распра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распра́вился |
| Giống cái | распра́вилась |
| Giống trung | распра́вилось |
| Số nhiều | распра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распра́вься |
| Số nhiều | распра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распра́вившись, распра́вясь |