опра́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hồi phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опра́влюсь |
| ты | опра́вишься |
| он / она / оно | опра́вится |
| мы | опра́вимся |
| вы | опра́витесь |
| они | опра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опра́вился |
| Giống cái | опра́вилась |
| Giống trung | опра́вилось |
| Số nhiều | опра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опра́вься |
| Số nhiều | опра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опра́вившись, опра́вясь |