правле́ние правление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. ban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốcвыборный орган
  2. chính thểформа власти
  3. Cầm quyền, cai trị, cai quản, lãnh đạo, quản lý, quản trị, điều hành, điều khiển

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchправле́ниеправле́ния
Sinh cáchправле́нияправле́ний
Tặng cáchправле́ниюправле́ниям
Đối cáchправле́ниеправле́ния
Công cụ cáchправле́ниемправле́ниями
Giới cáchправле́нииправле́ниях

Ví dụ

  • правление колхоза
    ban quản trị nông trang tập thể
  • бразды правления
    quyền lực, quyền bính, quyền hành
  • образ правления
    hình thức cai trị (cầm quyền, quản lý, quản trị)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa