правле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốcвыборный орган
- chính thểформа власти
- Cầm quyền, cai trị, cai quản, lãnh đạo, quản lý, quản trị, điều hành, điều khiển
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | правле́ние | правле́ния |
| Sinh cách | правле́ния | правле́ний |
| Tặng cách | правле́нию | правле́ниям |
| Đối cách | правле́ние | правле́ния |
| Công cụ cách | правле́нием | правле́ниями |
| Giới cách | правле́нии | правле́ниях |
Ví dụ
- правление колхозаban quản trị nông trang tập thể
- бразды правленияquyền lực, quyền bính, quyền hành
- образ правленияhình thức cai trị (cầm quyền, quản lý, quản trị)

