приправля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nêm, tra thêm, cho thêm, gia thêmпищу
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приправля́ю |
| ты | приправля́ешь |
| он / она / оно | приправля́ет |
| мы | приправля́ем |
| вы | приправля́ете |
| они | приправля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приправля́л |
| Giống cái | приправля́ла |
| Giống trung | приправля́ло |
| Số nhiều | приправля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приправля́й |
| Số nhiều | приправля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приправля́ющий | приправля́вший |
| Bị động | приправля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приправля́я | приправляв, приправлявши |