приправля́ть приправлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nêm, tra thêm, cho thêm, gia thêmпищу

Chia động từ

Hiện tại
яприправля́ю
тыприправля́ешь
он / она / оноприправля́ет
мыприправля́ем
выприправля́ете
ониприправля́ют
Quá khứ
Giống đựcприправля́л
Giống cáiприправля́ла
Giống trungприправля́ло
Số nhiềuприправля́ли
Mệnh lệnh
Số ítприправля́й
Số nhiềuприправля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприправля́ющийприправля́вший
Bị độngприправля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприправля́яприправляв, приправлявши