управля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm xongкончать работу
- thắng được, trị được, khuất phục đượcодолевать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | управля́юсь |
| ты | управля́ешься |
| он / она / оно | управля́ется |
| мы | управля́емся |
| вы | управля́етесь |
| они | управля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | управля́лся |
| Giống cái | управля́лась |
| Giống trung | управля́лось |
| Số nhiều | управля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | управля́йся |
| Số nhiều | управля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | управля́ющийся | управля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | управля́ясь | управлявшись |