Nghĩa
- bình phục, hồi phục, hồi sức, lại người, lại sứcпосле болезни
- hoàn hồn, trấn tĩnh lạiсправляться с волнением, испугом и т. п.
- hồi phục, phục hồiпосле разорения, поражения и т. п.
- sửa lại, chữa lại, chỉnh lạiпоправлять платье, прическу
- — đi giải, đi ngoàithông tụcотправлять естественную надобность
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | оправля́юсь |
|---|
| ты | оправля́ешься |
|---|
| он / она / оно | оправля́ется |
|---|
| мы | оправля́емся |
|---|
| вы | оправля́етесь |
|---|
| они | оправля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оправля́лся |
|---|
| Giống cái | оправля́лась |
|---|
| Giống trung | оправля́лось |
|---|
| Số nhiều | оправля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оправля́йся |
|---|
| Số nhiều | оправля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | оправля́ющийся | оправля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | оправля́ясь | оправлявшись |
|---|