расправля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- duỗi thẳng, xử lý, trừng trị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расправля́юсь |
| ты | расправля́ешься |
| он / она / оно | расправля́ется |
| мы | расправля́емся |
| вы | расправля́етесь |
| они | расправля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расправля́лся |
| Giống cái | расправля́лась |
| Giống trung | расправля́лось |
| Số nhiều | расправля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расправля́йся |
| Số nhiều | расправля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расправля́ющийся | расправля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расправля́ясь | расправлявшись |