направля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể напра́витьnhắm; hướng, chỉ
Nghĩa
- chĩa... vàoоружие
- Hướng... đến, hướng... về, dồn... vàoустремлять
- phái... đi, cử... đi, gửi... đi, sai... điпосылать
- tập trung... vàoсосредоточиватьперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | направля́ю |
| ты | направля́ешь |
| он / она / оно | направля́ет |
| мы | направля́ем |
| вы | направля́ете |
| они | направля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | направля́л |
| Giống cái | направля́ла |
| Giống trung | направля́ло |
| Số nhiều | направля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | направля́й |
| Số nhiều | направля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | направля́ющий | направля́вший |
| Bị động | направля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | направля́я | направляв, направлявши |
Ví dụ
- направлять бинокльchiếu ống nhòm
- направлять струю на что-л.chĩa luồng nước vào (phun) cái gì
- направлять свои силы на что-л.dồn lực lượng mình vào việc gì, tập trung sức lực vào việc gì
