Nghĩa
- chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phụcулучшать, восстанавливать
- sửa lại, chữa lạiприводить в порядокcho ngay ngắn
- sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lýисправлять
- sửa, chữa, tu sửa, tu bổчинитьlại
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | поправля́ю |
|---|
| ты | поправля́ешь |
|---|
| он / она / оно | поправля́ет |
|---|
| мы | поправля́ем |
|---|
| вы | поправля́ете |
|---|
| они | поправля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | поправля́л |
|---|
| Giống cái | поправля́ла |
|---|
| Giống trung | поправля́ло |
|---|
| Số nhiều | поправля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | поправля́й |
|---|
| Số nhiều | поправля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | поправля́ющий | поправля́вший |
|---|
| Bị động | поправляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | поправля́я | поправляв, поправлявши |
|---|