поправля́ть поправлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phụcулучшать, восстанавливать
  2. sửa lại, chữa lạiприводить в порядокcho ngay ngắn
  3. sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lýисправлять
  4. sửa, chữa, tu sửa, tu bổчинитьlại

Chia động từ

Hiện tại
япоправля́ю
тыпоправля́ешь
он / она / онопоправля́ет
мыпоправля́ем
выпоправля́ете
онипоправля́ют
Quá khứ
Giống đựcпоправля́л
Giống cáiпоправля́ла
Giống trungпоправля́ло
Số nhiềuпоправля́ли
Mệnh lệnh
Số ítпоправля́й
Số nhiềuпоправля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпоправля́ющийпоправля́вший
Bị độngпоправляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоправля́япоправляв, поправлявши

Ví dụ

  • поправлять здоровье
    hồi phục lại sức khỏe
  • поправлять волосы
    sửa (chữa, vén) lại mớ tóc
  • поправлять галстук
    sửa (chữa) lại cà vát