перепра́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chuyển qua, chở qua sôngusually across a river
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепра́влю |
| ты | перепра́вишь |
| он / она / оно | перепра́вит |
| мы | перепра́вим |
| вы | перепра́вите |
| они | перепра́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепра́вил |
| Giống cái | перепра́вила |
| Giống trung | перепра́вило |
| Số nhiều | перепра́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепра́вь |
| Số nhiều | перепра́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепра́вивший |
| Bị động | — | перепра́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепра́вив, переправивши |