при́нцип
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nguyên tắc, nguyên lý
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | при́нцип | при́нципы |
| Sinh cách | при́нципа | при́нципов |
| Tặng cách | при́нципу | при́нципам |
| Đối cách | при́нцип | при́нципы |
| Công cụ cách | при́нципом | при́нципами |
| Giới cách | при́нципе | при́нципах |
Ví dụ
- принцип коллегиальностиnguyên tắc tập thể
- основные принципы геометрии[những] nguyên lý cơ bản của hình học
- в принципеvề nguyên tắc, nói chung

