припра́вить приправить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. điều chỉnh, cân chỉnh, phối hợp, chỉnh lại
  2. nêm nếm, thêm gia vị, ướp gia vịto dress with, to flavour; up

Chia động từ

Tương lai
яприпра́влю
тыприпра́вишь
он / она / оноприпра́вит
мыприпра́вим
выприпра́вите
ониприпра́вят
Quá khứ
Giống đựcприпра́вил
Giống cáiприпра́вила
Giống trungприпра́вило
Số nhiềuприпра́вили
Mệnh lệnh
Số ítприпра́вь
Số nhiềuприпра́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—припра́вивший
Bị động—припра́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—припра́вив, приправивши