пра́вка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sửa, chữa, sửa chữa
- Uốn thẳng, làm phẳng, mài sắcср. править II 2
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́вка | пра́вки |
| Sinh cách | пра́вки | пра́вок |
| Tặng cách | пра́вке | пра́вкам |
| Đối cách | пра́вку | пра́вки |
| Công cụ cách | пра́вкой, пра́вкою | пра́вками |
| Giới cách | пра́вке | пра́вках |