вправля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mằn, nắn lại, chắp lại, lắp lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вправля́ю |
| ты | вправля́ешь |
| он / она / оно | вправля́ет |
| мы | вправля́ем |
| вы | вправля́ете |
| они | вправля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вправля́л |
| Giống cái | вправля́ла |
| Giống trung | вправля́ло |
| Số nhiều | вправля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вправля́й |
| Số nhiều | вправля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вправля́ющий | вправля́вший |
| Bị động | вправля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вправля́я | вправля́в, вправля́вши |