прави́тельство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chính phủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прави́тельство | прави́тельства |
| Sinh cách | прави́тельства | прави́тельств |
| Tặng cách | прави́тельству | прави́тельствам |
| Đối cách | прави́тельство | прави́тельства |
| Công cụ cách | прави́тельством | прави́тельствами |
| Giới cách | прави́тельстве | прави́тельствах |
Từ liên quan
пра́вилоnguyên tắc, quy tắc sinh hoạt; Quy tắc, qui tắcправи́тельNgười cầm quyềnправи́тельственныйChính phủпра́вящийCầm quyền, chấp chính, nắm chính quyềnзапра́витьnêm, thêm gia vị; tiếp nhiên liệuвы́правитьnắn thẳng, sửa lạiвпра́витьnắn lại, chỉnh lại, đặt lại vào chỗ, nắn chỉnhправите́льницаnữ hoàng, nữ vương, người cai trịправёжныйliên quan đến việc thu nợ, thuộc về sự tịch thu, dùng cho việc đòi nợдопра́витьsửa lại, chỉnh lại, hiệu đính, bổ sung


